tăm tích

  1. dt. Tin tức hay dấu vết để lại của một đối tượng nào đó: đi biệt tăm tích tìm mãi chẳng thấy tăm tích đâu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tăm tích"

tăm tích
Anh ấy để lại tăm tích trên cát ướt.